Bản dịch của từ 𧨳 trong tiếng Việt

𧨳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuó

ㄓㄨㄛˊN/AN/AN/A

𧨳 (Danh từ)

zhuó
01

Chữ dùng làm tên người. Theo 'Tấn thư' có ghi Hàn Trác cùng những người khác kiên quyết khuyên tấn công Hóa Đài. Theo 'Chính tự thông' và 'Tự hội' thì đây là họ, trong Tấn có họ Hàn Trác. Theo 'Tính phổ' không có họ Trác, đây là nhầm lẫn chữ Trác với chữ Trác của họ Hàn. Theo 'Tính viện - Kỳ tính', nhà Tùy có Hàn Thác, không có Hàn Trác, nên lại nhầm lẫn Tấn thành Tùy.

人名用字。《晋书·载记》韩~等固劝攻滑台。《正字通》《字汇》训姓也,晋有~韩。按《姓谱》无~姓,是韩~误作~韩也。按《姓苑·奇姓》,隋有韩绰,无韩~,则又误晋为隋矣。

Ví dụ
𧨳
Bính âm:
【zhuó】【ㄓㄨㄛˊ】【TRÁC】
Hình thái radical:
⿰,言,卓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨乚一丨一丨乚一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép