Bản dịch của từ 𧨳 trong tiếng Việt
𧨳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuó | ㄓㄨㄛˊ | N/A | N/A | N/A |
𧨳 (Danh từ)
【zhuó】
01
Chữ dùng làm tên người. Theo 'Tấn thư' có ghi Hàn Trác cùng những người khác kiên quyết khuyên tấn công Hóa Đài. Theo 'Chính tự thông' và 'Tự hội' thì đây là họ, trong Tấn có họ Hàn Trác. Theo 'Tính phổ' không có họ Trác, đây là nhầm lẫn chữ Trác với chữ Trác của họ Hàn. Theo 'Tính viện - Kỳ tính', nhà Tùy có Hàn Thác, không có Hàn Trác, nên lại nhầm lẫn Tấn thành Tùy.
人名用字。《晋书·载记》韩~等固劝攻滑台。《正字通》《字汇》训姓也,晋有~韩。按《姓谱》无~姓,是韩~误作~韩也。按《姓苑·奇姓》,隋有韩绰,无韩~,则又误晋为隋矣。
Ví dụ
