Bản dịch của từ 𧩁 trong tiếng Việt

𧩁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊN/AN/AN/A

𧩁 (Danh từ)

yán
01

Cùng nghĩa với chữ “” (ngôn), nghĩa là lời nói, lời lẽ; chữ cổ dùng hình ảnh hai dòng nước bên cạnh chữ ngôn, tượng trưng cho lời nói lan rộng như nước chảy (dễ nhớ: “ngôn” như nước chảy, lời nói tuôn trào).

同“言”。《正字通·言部》:“𧩁,古文奇字。朱謀㙔曰:‘从二水,从言。放言也。’按:《水部》沯作𣸐,流作𣹳,並重複,無深義。今放言别立二文,亦非。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𧩁
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NGÔN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿲,水,言,水
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丿丶丶一一一丨乚一乚乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép