Bản dịch của từ 𧩁 trong tiếng Việt
𧩁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | N/A | N/A | N/A |
𧩁 (Danh từ)
【yán】
01
Cùng nghĩa với chữ “言” (ngôn), nghĩa là lời nói, lời lẽ; chữ cổ dùng hình ảnh hai dòng nước bên cạnh chữ ngôn, tượng trưng cho lời nói lan rộng như nước chảy (dễ nhớ: “ngôn” như nước chảy, lời nói tuôn trào).
同“言”。《正字通·言部》:“𧩁,古文奇字。朱謀㙔曰:‘从二水,从言。放言也。’按:《水部》沯作𣸐,流作𣹳,並重複,無深義。今放言别立二文,亦非。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
