Bản dịch của từ 𧩦 trong tiếng Việt

𧩦

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊN/AN/AN/A

𧩦 (Động từ)

01

(phương ngữ) đồng nghĩa với “ăn” (như trong tiếng Bắc Kinh gọi ăn là “cật”)

〈方言〉同“吃⑨”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nói năng chậm chạp, khó khăn như đang “cật” (ăn) từng lời

说话迟钝吃力。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(phương ngữ) nói lắp, nói ngọng; tiếng nói bị vấp váp (dùng ở tiếng Quan thoại Bắc Kinh, Cát Lỗ, Giang Hoài)

〈方言〉口吃;结巴。北京官话、冀鲁官话、江淮官话。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𧩦
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CẬT】
Hình thái radical:
⿰,言,亟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨乚一一丨乚丨乚一乚丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép