Bản dịch của từ 𧩺 trong tiếng Việt

𧩺

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kěn

ㄎㄣˇN/AN/AN/A

𧩺 (Tính từ)

kěn
01

Cùng nghĩa với chữ “” (thành thật, chân thành như lời khẩn cầu trong tiếng Việt). Đây là cách viết thông tục, dễ nhớ như câu “khẩn thiết muốn nói” trong đời sống hàng ngày.

同“懇”。朝鲜本《龍龕手鑑•言部》:“𰵁,俗;正作懇也;𧩺,亦作,今增。”《字彙•言部》:“𧩺,俗懇字。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𧩺
Bính âm:
【kěn】【ㄎㄣˇ】【KHẨN】
Các biến thể:
懇, 詪, 𧨛
Hình thái radical:
⿰,言,很
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨乚一丿丿丨乚一一乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép