Bản dịch của từ 𧬌 trong tiếng Việt
𧬌
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | N/A | N/A | N/A |
𧬌 (Tính từ)
【yán】
01
Hòa thuận, yên ấm như câu ca “yên bình như nước sông trôi”
和。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Lời nói đùa, lời nói không thật, như khi bạn bè trêu nhau
戏言。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
(Phương ngữ) Hòa giải, làm lành, như trong tiếng Mân: “nữ nhị nhân quá yên” nghĩa là hai người con gái thật sự hòa thuận
〈方言〉和好。闽语。女二人过~(你两人真要好)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
