Bản dịch của từ 𧮨 trong tiếng Việt

𧮨

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ràng

ㄖㄤˋN/AN/AN/A

𧮨 (Động từ)

ràng
01

Cùng nghĩa với 'nhường' – nghĩa là cho phép người khác trước, như trong câu 'nhường đường' (đường là của bạn, nhưng bạn cho người khác đi trước).

同“让”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𧮨
Bính âm:
【ràng】【ㄖㄤˋ】【NHƯỢNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,言,𧞻
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
29
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨乚一丶一丨乚一丨乚一乚一丨一一乚丿丶丿丶丿乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép