Bản dịch của từ 𧮲 trong tiếng Việt
𧮲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | N/A | N/A | N/A | N/A |
𧮲 (Danh từ)
【】
01
Giống chữ 㕣, chỉ vùng đất bùn lầy giữa núi, hình dáng như nước đọng, dễ nhớ như 'khu đất khuyết nước' giữa núi.
同“㕣”。《説文•口部》:“㕣,山間陷泥地。从口,从水敗皃。讀若沇州之沇,九州之渥地,故以沇名焉。𧮲,古文㕣。”林义光《文源》:“《説文》云:𧮲,古文㕣。按:从𣦵省从谷,疑與䜭同字。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
