Bản dịch của từ 𧮲 trong tiếng Việt

𧮲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

N/AN/AN/AN/A

𧮲 (Danh từ)

01

Giống chữ , chỉ vùng đất bùn lầy giữa núi, hình dáng như nước đọng, dễ nhớ như 'khu đất khuyết nước' giữa núi.

同“㕣”。《説文•口部》:“㕣,山間陷泥地。从口,从水敗皃。讀若沇州之沇,九州之渥地,故以沇名焉。𧮲,古文㕣。”林义光《文源》:“《説文》云:𧮲,古文㕣。按:从𣦵省从谷,疑與䜭同字。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𧮲
Bính âm:
【KHUYẾT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿳,⺊,冖,谷
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一丶乚丿丶丿丶丨乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép