ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧯵
Bảng phân tích âm vị 𧯵
N/A
〈tiếng Việt〉 phộng, tức là hoa nhân, hạt của cây lạc; ví dụ 'dầu phộng' là dầu làm từ hạt lạc, dễ nhớ như 'phộng' = 'lạc' trong tiếng Việt.
〈越南释义〉读音phộng,花生。〔油~〕花生油。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép