Bản dịch của từ 𧯽 trong tiếng Việt

𧯽

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥN/AN/AN/A

𧯽 (Tính từ)

fēng
01

Giống chữ “” (phong phú, dồi dào).

同“豊”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xanh tốt, sum suê như rừng cây rậm rạp.

茂盛;茂密。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Phong phú, dồi dào, nhiều về số lượng hoặc chất lượng.

丰富。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

To lớn, rộng lớn như đất trời bao la.

大。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Đồ đựng rượu cổ đại đặt trên khay, như chiếc bình rượu xưa.

古代放酒器在托盘。

Ví dụ
06

Họ Phong, một họ trong tiếng Hán Việt.

姓。

Ví dụ
𧯽
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𤲊
Hình thái radical:
⿱,⿶,凵,⿰,丰,丰,豆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨一一一丨乚丨一丨乚一丶丿一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép