ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧰨
Bảng phân tích âm vị 𧰨
Gèng
Cùng nghĩa với chữ “乑”, chỉ hành động tụ họp, gom lại (như người ta thường 'cánh' nhau để tụ tập).
同“乑”。聚。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép