Bản dịch của từ 𧱃 trong tiếng Việt

𧱃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋN/AN/AN/A

𧱃 (Danh từ)

01

Giống như con tê giác nhỏ, gọi là 'tứ' (cùng nghĩa với '', một loài thú giống tê giác trong cổ tích), dễ nhớ như 'tứ' rừng hoang dã.

同“兕”。

Ví dụ
𧱃
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,凹,豕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨乚一一丿乚丿丿丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép