Loài thú hoang dã trong truyền thuyết cổ đại, to như con lừa, hình dáng giống khỉ, giỏi leo cây (dễ nhớ: 'châu' nghe như 'chó', nhưng là thú hoang dã leo cây).
古代传说中的一种野兽,大如驴,形状像猴,善爬树。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【zhǒu】【ㄓㄡˇ】【CHÂU】
Hình thái radical:
⿰,豸,周
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
豸
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丿丶丶丿乚丿丿丿乚一丨一丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép