Bản dịch của từ 𧵊 trong tiếng Việt
𧵊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hān | ㄏㄢ | N/A | N/A | N/A |
𧵊 (Danh từ)
【hān】
01
Nhân vật đóng vai ăn xin trong kịch (gợi nhớ hình ảnh người ăn xin trên sân khấu).
戏乞人物。
Ví dụ
02
〈Phương ngữ〉a.〈Động từ〉làm, khiến. b.〈Động từ〉dùng, sử dụng. c.〈Giới từ〉cho, tặng. d.〈Giới từ〉bị (thể hiện trạng thái bị động).
〈方言〉a.〈动〉使。b.〈动〉用。c.〈介〉给。d.〈介〉被。
Ví dụ
