ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧵎
Bảng phân tích âm vị 𧵎
Gǔ
Cùng nghĩa với chữ “贾” (giả), chỉ người buôn bán, thương nhân (nhớ câu: 'Thương gia là người buôn bán, không phải giả mạo').
同“贾”。商贾之贾,不读“假”音。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép