ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧵗
Bảng phân tích âm vị 𧵗
Tián
Giống như “quán” (đơn vị đo tiền cổ), ví dụ trong sách cổ ghi số lượng tiền vàng bạc; giúp nhớ như “thiên” (trời) chứa kho báu quý giá.
同“贯”。天一阁藏明嘉靖《固始县志·卷四·民物志第四》:“共五十四百三十一锭四~五百六十四文。”
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép