ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧵢
Bảng phân tích âm vị 𧵢
Bāo
Nghi ngờ giống chữ “bào” (bào thai, anh em ruột) – dễ nhớ như “bào” trong tiếng Việt, nghĩa liên quan đến ruột thịt.
疑同“胞”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép