ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧶊
Bảng phân tích âm vị 𧶊
Yún
Số lượng nhiều và lộn xộn như đám mây vân vân (nhớ chữ vân 雲 - mây). Ví dụ: vật gì đó đông đúc, rối ren, không ngăn nắp.
多而乱貌。《説文•員部》:“𧶊,物數紛𧶊亂也。”《老子》第十六章:“凡物𧶊𧶊,各歸其根。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép