Bản dịch của từ 𧶜 trong tiếng Việt

𧶜

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shāng

ㄕㄤN/AN/AN/A

𧶜 (Động từ)

shāng
01

Giống chữ “” (thương), nghĩa là buôn bán, kinh doanh (như người đi thương mại, buôn bán hàng hóa từ nơi này sang nơi khác). Tưởng tượng người thương nhân đi khắp bốn phương để mua bán, như câu “thương nhân đi khắp bốn phương tìm hàng quý”.

同“商”。行贾。《説文・貝部》:“𧶜,行賈也。”段玉裁注:“渾言之,則𧶜賈可互偁。析言之,則行賈曰𧶜。行賈者,通四方之珍異以資之。”唐慧琳《一切經音義》卷三十二引《周禮•大宰》鄭玄注:“行曰𧶜,處曰賈。”《集韻・陽韻》:“𧶜,通作商。”清王闓運《慈谿令秦君墓誌銘》:“會有𧶜訟,例屈法申夷,君準理析之,鄞民讙服。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𧶜
Bính âm:
【shāng】【ㄕㄤ】【THƯƠNG】
Các biến thể:
商, 賞
Hình thái radical:
⿳,⿱,亠,丷,㓁,貝
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶丿丶乚丿乚丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép