Bản dịch của từ 𧷓 trong tiếng Việt

𧷓

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋN/AN/AN/A

𧷓 (Động từ)

mài
01

Giống chữ “” (bán), nhớ như câu: “Sáng mua rẻ, chiều 𧷓 đắt” – 𧷓 là cách viết cổ của bán.

同“賣”。《玉篇•出部》:“𧷓,今作賣。”唐慧琳《一切經音義》卷十六引《字統》云:“買之賤,𧷓之貴,朝買而夕𧷓。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𧷓
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MÃI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,出,買
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨乚丨丨乚丨丨一丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép