Giống như chữ '贙', thường dùng để chỉ hành động hay trạng thái liên quan đến sự ồn ào hoặc náo nhiệt (giúp nhớ: 'suyển' nghe như 'xuân', mùa xuân náo nhiệt).
同“贙”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【xuàn】【ㄒㄩㄢˋ】【SUYỂN】
Các biến thể:
贙
Hình thái radical:
⿱,彪,貝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
貝
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丨一乚丿一乚丿乚丿丿丿丨乚一一一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép