Bản dịch của từ 𧸐 trong tiếng Việt

𧸐

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄧˋN/AN/AN/A

𧸐 (Tính từ)

01

Giống như 'nệ' trong tiếng Việt, nghĩa là cảm giác ngấy, ngán, hoặc dính nhớp nháp (như khi ăn nhiều dầu mỡ gây cảm giác 'nệ' bụng).

同“腻”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𧸐
Bính âm:
【nì】【ㄋㄧˋ】【NỆ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,貝,貳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一一丿丶一一一丨乚一一一丿丶乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép