ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧹩
Bảng phân tích âm vị 𧹩
Lín
Cùng nghĩa với chữ “炼” (liện), nghĩa là luyện kim, nung chảy kim loại để tinh luyện (giống như trong câu 'luyện kim tinh luyện vàng bạc').
同“炼”。见《五侯鲭字海》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép