Cùng nghĩa với '趋' (đi tới, chạy theo như đuổi theo mục tiêu), dễ nhớ như tiếng 'qu' trong tiếng Việt, tượng trưng cho sự nhanh nhẹn và hướng về phía trước.
同“趋”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【qú】【ㄑㄩˊ】【QU】
Hình thái radical:
⿺,走,匇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
走
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一丿丶丿乚丿乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép