ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧼀
Bảng phân tích âm vị 𧼀
Què
Từ cổ, nghĩa là 'vấp ngã' hoặc 'lúng túng' (giống như từ 'quẹo' trong tiếng Việt, dễ nhớ vì âm gần nhau)
俗“趄”。《龙龕》:“~,误。新藏作趄,七余反。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép