Bản dịch của từ 𧼛 trong tiếng Việt

𧼛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lái

ㄌㄞˊN/AN/AN/A

𧼛 (Danh từ)

lái
01

Cùng nghĩa với chữ “” (lại), nghĩa là “đến”, ví dụ như trong câu thơ cổ “詒我來麰” (tặng tôi lúa mạch đến). Chữ này cũng là họ người và có thể viết theo bộ “” (chạy). Hình dạng chữ tượng trưng cho hạt lúa mạch có râu, dễ nhớ như “lúa mạch đến” (lại).

同“來”。《集韻•咍韻》:“來,《説文》:‘周所受瑞麥來麰,一來二縫,象芒朿之形。天所來也,故為行來之來。’引《詩》‘詒我來麰’。亦姓。或从走。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𧼛
Bính âm:
【lái】【ㄌㄞˊ】【LAI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿺,走,來
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一丿丶一丨丿丶丿丶丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép