Bản dịch của từ 𧼤 trong tiếng Việt
𧼤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dào | ㄉㄠˋ | N/A | N/A | N/A |
𧼤 (Danh từ)
【dào】
01
Chữ dùng trong tên người hoàng tộc thời Minh: ví dụ như Chu Tải Đạo, con cháu đời thứ sáu của phủ Nam Khang, được phong làm tướng quốc; (giúp nhớ: Đạo như đường lối dòng dõi hoàng tộc).
明宗室人名用字:朱载~,南康府六世,朱厚𤑿子,封奉国将军。见《江西省大志》卷三(注:朱厚𤑿,南康府六世,封辅国将军。)。
Ví dụ
