Bản dịch của từ 𧼤 trong tiếng Việt

𧼤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dào

ㄉㄠˋN/AN/AN/A

𧼤 (Danh từ)

dào
01

Chữ dùng trong tên người hoàng tộc thời Minh: ví dụ như Chu Tải Đạo, con cháu đời thứ sáu của phủ Nam Khang, được phong làm tướng quốc; (giúp nhớ: Đạo như đường lối dòng dõi hoàng tộc).

明宗室人名用字:朱载~,南康府六世,朱厚𤑿子,封奉国将军。见《江西省大志》卷三(注:朱厚𤑿,南康府六世,封辅国将军。)。

Ví dụ
𧼤
Bính âm:
【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐẠO】
Hình thái radical:
⿺,走,到
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一丿丶一乚丶一丨一丨乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép