ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧾿
Bảng phân tích âm vị 𧾿
Liú
〈chữ cổ của người Tráng〉 đọc là liuj, chỉ hành động đi lén lút như 'lưu' chân nhẹ nhàng, như rùa rụt chân, lén lút bước đi không ai hay biết.
〈古壮字〉读音liuj,〔~趾〕溜,偷偷地走。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép