ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧿛
Bảng phân tích âm vị 𧿛
Cóng
Cùng nghĩa với “蹤” (dấu chân, dấu vết). Trong 《六書故•人九》 có câu: “𧿛, 足所从迹也。古正作从。” nghĩa là dấu chân mà chân đi theo, chữ cổ viết đúng là 从.
同“蹤”。《六書故•人九》:“𧿛,足所从迹也。古正作从。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép