ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨀁
Bảng phân tích âm vị 𨀁
Lóng
Đi bộ
走路
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ruông; như 'đi ruông' lồng; như 'lồng lộn'. (Phó) Lung chủng 躘踵: (1) Lúng túng. (2) Lảo đảo; loạng choạng; chực ngã.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép