Bản dịch của từ 𨁊 trong tiếng Việt

𨁊

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cén

ㄘㄣˊN/AN/AN/A

𨁊 (Tính từ)

cén
01

Chân đi trên địa hình dốc, khó bước (như đi trên núi cao).

足履峻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nước đọng trong vết chân trâu ngựa (như vũng nước nhỏ).

牛马蹄迹中的积水。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𨁊
Bính âm:
【cén】【ㄘㄣˊ】【TẦN】
Hình thái radical:
⿰,𧾷,岑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一丨一丨乚丨丿丶一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép