〈dùng trong tên người Đài Loan〉 (chữ này hiếm, thường xuất hiện trong tên riêng của người Đài Loan, giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến tên riêng đặc biệt)
〈见于台湾人名〉
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【wán】【ㄨㄢˊ】【OAN】
Hình thái radical:
⿰,𧾷,完
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
足
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一丨一丶丶乚一一丿乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép