ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨁮
Bảng phân tích âm vị 𨁮
Làn
(〈tiếng Việt〉 đọc là 'lần') đi nhẹ nhàng, lén lút như trong cụm từ 'lần 𨀈' nghĩa là đi rón rén, theo dấu chân một cách thầm lặng.
〈越南释义〉读音lần,〔~𨀈〕蹑足潜踪。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép