Bản dịch của từ 𨂞 trong tiếng Việt

𨂞

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tàn

ㄊㄢˋN/AN/AN/A

𨂞 (Tính từ)

tàn
01

〈phương ngữ〉không thể di chuyển hoặc di chuyển khó khăn. Ví dụ: Rùa ~ không thể động đậy được (hình ảnh rùa cạn, đi khó khăn).

〈方言〉不能行动或行动艰难。吴语。乌龟~辣地浪勿能动勒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

𨂝~〕không thể đi lại được (giống như bị tắc đường, không thể tiến bước).

〔𨂝~〕不能行。

Ví dụ
03

〈phương ngữ〉〔~𨂝〕a. không thể đi lại được. b. bãi sông, nơi giặt quần áo bên bờ sông (giống như chỗ nước nông, bãi cát).

〈方言〉〔~𨂝〕a.不能行走。吴语。b.河边洗衣处;河滩。吴语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𨂞
Bính âm:
【tàn】【ㄊㄢˋ】【THÁN】
Hình thái radical:
⿱,足,並
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一丿丶丶丿一丨丨丶丿一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép