ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨃘
Bảng phân tích âm vị 𨃘
Zōu
Chân thú (như chân của loài thú có móng) dễ nhớ như 'tẩu' chạy nhanh trên chân thú.
兽脚。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thú chạy, hành động chạy của thú (nhớ câu 'tẩu như thú' nghĩa là chạy nhanh như thú).
兽跑。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép