Bản dịch của từ 𨃜 trong tiếng Việt

𨃜

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiào

ㄊㄧㄠˋN/AN/AN/A

𨃜 (Động từ)

tiào
01

(Phương ngữ) Đi nhanh, vội vã; như người đi gấp gáp, không dừng lại. Dùng trong tiếng nói vùng Ngô (Wu).

〈方言〉急促地走。吴语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(Phương ngữ) Hai chân liên tục nhảy đan xen, mở rộng nghĩa là chạy đi chạy lại lo việc; ví như người Đông Nam Bộ chạy đi chạy lại như con thỏ nhảy lò cò.

〈方言〉双脚不停地交互跳动。引申为到处奔走张罗。吴语。东~西站。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cùng nghĩa với “nhảy” – nhớ đến hình ảnh chân nhảy múa vui tươi.

同“跳”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𨃜
Bính âm:
【tiào】【ㄊㄧㄠˋ】【THIỆU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,𧾷,條
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一丨一丿丨丨丿一丿丶一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép