Bản dịch của từ 𨃜 trong tiếng Việt
𨃜
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiào | ㄊㄧㄠˋ | N/A | N/A | N/A |
𨃜 (Động từ)
【tiào】
01
(Phương ngữ) Đi nhanh, vội vã; như người đi gấp gáp, không dừng lại. Dùng trong tiếng nói vùng Ngô (Wu).
〈方言〉急促地走。吴语。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
(Phương ngữ) Hai chân liên tục nhảy đan xen, mở rộng nghĩa là chạy đi chạy lại lo việc; ví như người Đông Nam Bộ chạy đi chạy lại như con thỏ nhảy lò cò.
〈方言〉双脚不停地交互跳动。引申为到处奔走张罗。吴语。东~西站。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Cùng nghĩa với “nhảy” – nhớ đến hình ảnh chân nhảy múa vui tươi.
同“跳”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
