Bản dịch của từ 𨃳 trong tiếng Việt

𨃳

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Néng

ㄋㄥˊN/AN/AN/A

𨃳 (Động từ)

néng
01

〈phương ngữ〉(dùng đầu ngón chân) lắc lư, nhún nhảy nhẹ nhàng như đang đứng trên mũi chân. Ví dụ: chân nhón nhón như đang 'năng' lên xuống.

〈方言〉(用脚尖)颠晃。吴语。脚尖头~咾~。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

〈phương ngữ〉〔~~〕trẻ con tập đứng, tập nhón chân để giữ thăng bằng khi mới biết đứng. Thường dùng trong tiếng Quan thoại miền Bắc và Tây Nam Trung Quốc.

〈方言〉〔~~〕小孩学站立。冀鲁官话、西南官话。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Xuất hiện trong tên người Đài Loan.

见于台湾人名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𨃳
Bính âm:
【néng】【ㄋㄥˊ】【NĂNG】
Hình thái radical:
⿰,𧾷,能
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一丨一乚丶丿乚丶丶一乚一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép