Bản dịch của từ 𨃳 trong tiếng Việt
𨃳
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Néng | ㄋㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
𨃳 (Động từ)
【néng】
01
〈phương ngữ〉(dùng đầu ngón chân) lắc lư, nhún nhảy nhẹ nhàng như đang đứng trên mũi chân. Ví dụ: chân nhón nhón như đang 'năng' lên xuống.
〈方言〉(用脚尖)颠晃。吴语。脚尖头~咾~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
〈phương ngữ〉〔~~〕trẻ con tập đứng, tập nhón chân để giữ thăng bằng khi mới biết đứng. Thường dùng trong tiếng Quan thoại miền Bắc và Tây Nam Trung Quốc.
〈方言〉〔~~〕小孩学站立。冀鲁官话、西南官话。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Xuất hiện trong tên người Đài Loan.
见于台湾人名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
