Bản dịch của từ 𨄹 trong tiếng Việt
𨄹
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zào | ㄗㄠˋ | N/A | N/A | N/A |
𨄹 (Động từ)
【zào】
01
〈phương ngữ〉Chữ “𨄹” là chữ tạo mới sau này. Trong tiếng Bắc Kinh có từ “造” (tạo), mượn để chỉ hành động dùng sức giậm, đạp mạnh. Chữ “𨄹” nhìn hình dáng thì phù hợp với âm nghĩa trong phương ngữ đó (như bước chân đạp mạnh tạo tiếng vang).
〈方言〉“𨄹”属后造字。北京方言中,有一单词叫“造”,“造”是借用字,这个“音”义是“用力踩、踏”。而这个“𨄹”字,从字形上看,附合方言中的音义。
Ví dụ
