Giống như chữ '䟼', thường dùng để chỉ một loại vật hoặc tên riêng trong Hán tự cổ (nhớ như từ 'tiếu' trong tiếng Việt có thể liên tưởng đến tiếng cười nhẹ nhàng).
同“䟼”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【xiào】【ㄒㄧㄠˋ】【TIẾU】
Các biến thể:
䟼
Hình thái radical:
⿱,無,足
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
足
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丿一一丨丨丨丨一丶丶丶丶丨乚一丨一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép