Bản dịch của từ 𨆝 trong tiếng Việt

𨆝

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuǎi

ㄎㄨㄞˇN/AN/AN/A

𨆝 (Động từ)

kuǎi
01

(Phương ngữ) Chữ 𨆝 là chữ tạo mới, dùng trong tiếng Bắc Kinh để chỉ việc đi bộ, bước đi (như từ '' đọc là kuai3.zhe, nghĩa là đi bộ). Chữ này gồm bộ '' bên trái và chữ '' bên phải, đọc là kuai3, nhớ như 'khoái' bước chân nhanh nhẹn.

〈方言〉𨆝,是后造字。北京方言中有一单词叫作(擓kuai3.zhe),借用“擓”字,徒步,走着的意思。按理应写作“𨆝”,左‘足’右‘會’(kuai4),𨆝应念(kuai3)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𨆝
Bính âm:
【kuǎi】【ㄎㄨㄞˇ】【KHOÁI】
Hình thái radical:
⿰,𧾷,會
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一丨一丿丶一丨乚丨丶丿一丨乚一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép