Bản dịch của từ 𨆝 trong tiếng Việt
𨆝
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuǎi | ㄎㄨㄞˇ | N/A | N/A | N/A |
𨆝 (Động từ)
【kuǎi】
01
(Phương ngữ) Chữ 𨆝 là chữ tạo mới, dùng trong tiếng Bắc Kinh để chỉ việc đi bộ, bước đi (như từ '擓' đọc là kuai3.zhe, nghĩa là đi bộ). Chữ này gồm bộ '足' bên trái và chữ '會' bên phải, đọc là kuai3, nhớ như 'khoái' bước chân nhanh nhẹn.
〈方言〉𨆝,是后造字。北京方言中有一单词叫作(擓kuai3.zhe),借用“擓”字,徒步,走着的意思。按理应写作“𨆝”,左‘足’右‘會’(kuai4),𨆝应念(kuai3)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
