ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨆹
Bảng phân tích âm vị 𨆹
Jià
(theo nghĩa Việt Nam) đọc là giạt, chỉ hành động trôi dạt, tràn ra ngoài như nước lũ giạt bờ, dễ nhớ như câu 'giạt nước trôi xa bờ'.
〈越南释义〉读音giạt,漂流;溢流。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép