Bản dịch của từ 𨇄 trong tiếng Việt

𨇄

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rǎo

ㄖㄠˇN/AN/AN/A

𨇄 (Động từ)

rǎo
01

Giống như “” (quấy rầy, làm phiền) – dễ nhớ vì cùng âm với 'nhiễu' trong tiếng Việt, nghĩa là làm rối loạn, làm phiền.

同“扰”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

〔~〕chỉ hành động chân bước đi, như bước chân nhẹ nhàng, thoăn thoắt (giúp nhớ qua hình ảnh chân 'nhiễu' bước đi).

〔~躟〕足动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𨇄
Bính âm:
【rǎo】【ㄖㄠˇ】【NHIỄU】
Hình thái radical:
⿰,𧾷,憂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一丨一一丿丨乚一一丶乚丶乚丶丶丿乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép