Cùng nghĩa với “轩” (hiên) – chỉ loại xe có mái che, thường dùng trong các triều đình hoặc nhà giàu xưa (nhớ đến hình ảnh xe ngựa có mái che như trong phim cổ trang Việt).
同“轩”。车。
Ví dụ
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【DU】
Các biến thể:
𨋋
Hình thái radical:
⿰,車,于
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
車
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨乚一一一丨一一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép