Cùng nghĩa với “较” (so sánh). Thanh ngang gắn trên hai bên thành xe ngựa cổ đại, giống như thanh ngang giữ vững thành xe, giúp nhớ như thanh ngang “quết” giữ xe chắc chắn.
同“较”。古代车箱两边板上的横木。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【QUẾT】
Hình thái radical:
⿰,車,㕛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
車
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨乚一一一丨乚丶乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép