Bản dịch của từ 𨋋 trong tiếng Việt

𨋋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢN/AN/AN/A

𨋋 (Danh từ)

xuān
01

Chữ viết sai của chữ “” (hiên), thường dùng để chỉ mái hiên hoặc cửa sổ có mái che.

“軒”的讹字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Theo nghĩa Hàn Quốc) Đọc là 'gap', chỉ con cóc, ếch bùn (癞蛤蟆) – hình ảnh con cóc gồ ghề, dễ nhớ như tiếng kêu 'gap gap'.

〈韩国释义〉读音gap,蟾也。癞蛤蟆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𨋋
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【HIÊN】
Các biến thể:
𨊱
Hình thái radical:
⿰,車,予
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨乚一一一丨乚丶乚乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép