Bản dịch của từ 𨋋 trong tiếng Việt
𨋋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuān | ㄒㄩㄢ | N/A | N/A | N/A |
𨋋 (Danh từ)
【xuān】
01
Chữ viết sai của chữ “軒” (hiên), thường dùng để chỉ mái hiên hoặc cửa sổ có mái che.
“軒”的讹字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(Theo nghĩa Hàn Quốc) Đọc là 'gap', chỉ con cóc, ếch bùn (癞蛤蟆) – hình ảnh con cóc gồ ghề, dễ nhớ như tiếng kêu 'gap gap'.
〈韩国释义〉读音gap,蟾也。癞蛤蟆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
