Bản dịch của từ 𨌅 trong tiếng Việt
𨌅
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chái | ㄔㄞˊ | N/A | N/A | N/A |
𨌅 (Danh từ)
【chái】
01
Liên kết các xe lại thành một dãy, giống như xe kéo nối đuôi nhau (nhớ câu: “Chai xe nối đuôi nhau chạy dài”).
连车。《説文•車部》:“𨌅,連車也。”段玉裁注:“謂車牽聯而行有等差也。”王筠句讀:“連車,葢猶言屬車。車相連屬有差等也。”姚文田、嚴可均校議:“𨌅,今北方謂之摩車。𨌅、摩聲相近,疑即此。”
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Lùi xe vào trong sân, như khi xe được rút vào dưới hiên nhà (nhớ hình ảnh xe rút vào sân nhà).
退车于堂下。《説文•車部》:“𨌅,卻車抵堂為𨌅。”《文選•張衡〈東京賦〉》:“於是皇輿夙駕,𨌅於東階。”李善注引薛綜曰:“𨌅之言却也,謂却於東階下。”
Ví dụ
03
Chặn, bịt kín một chỗ, làm tắc nghẽn (như bịt lối đi).
塞。《廣雅•釋詁三》:“𨌅,塞也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【chái】【ㄔㄞˊ】【SÀI】
- Các biến thể:
- 䡨, 𨋿, 𨍁, 𨍃, 𨎯, 𨏇
- Hình thái radical:
- ⿸,⺶,車
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 車
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丿一一丨一丿一丨乚一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
豺
䓱
侪
㑪
犲
㾹
柴
䡨
喍
祡
儕
輆
輥
載
轞
軭
䡵
輇
軣
輂
軯
轖
輳
禎
蓕
痶
壼
楄
赨
椱
裷
裱
鼌
隝
㒾
