Cùng nghĩa với chữ “轂” (cốc xe), là phần trung tâm của bánh xe nơi các nan hoa tụ lại (như trục bánh xe trong tiếng Việt). Nhớ: “𨍔” là cốt lõi, giống như “cốc” trong bánh xe.
同“轂”。《集韻•屋韻》:“轂,《説文》:‘輻所湊也。’古作𨍔。”
Ví dụ
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐC】
Các biến thể:
轂
Hình thái radical:
⿱,士,⿲,屮,車,屮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
車
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨乚一一一丨乚丨丿乚丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép