ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨍽
Bảng phân tích âm vị 𨍽
Gǔn
Cùng nghĩa với chữ “輥” (con lăn, cái trục lăn) – hình ảnh dễ nhớ như con lăn cán phẳng giấy hoặc bột.
同“輥”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép