Cùng nghĩa với “𨎭”, chỉ phần đầu trục xe (giúp xe quay tròn). Hình dung như cái “nãi” (đầu) của trục xe, dễ nhớ vì trục xe là phần quan trọng để xe chạy.
同“𨎭”。车轴头。
Ví dụ
Bính âm:
【nǎi】【ㄋㄞˇ】【NÃI】
Hình thái radical:
⿰,車,⿱,亠,⿸,尸,伐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
車
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一丨乚一一一丨丶一乚一丿丿丨一乚丶丿
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép