Bản dịch của từ 𨐨 trong tiếng Việt

𨐨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋN/AN/AN/A

𨐨 (Danh từ)

01

Giống như chữ '', nghĩa là 'pháp luật' hay 'quy tắc' (nhớ dễ vì 'bích' nghe như 'bị kỷ luật', liên quan đến luật pháp).

同“辟”。法。《説文•辟部》:“𨐨,治也。”按:段玉裁改 作“法也”,并注云:“各本作‘治也’,今依《尚書》、《釋文》正。”《集韻•㫺韻》:“辟,《説文》:’法也。从卩,从辛。’卩,節制其辠也;从口,用法者也。古作𨐨。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𨐨
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【BÍCH】
Các biến thể:
辟, 𨐢
Hình thái radical:
⿱,辟,井
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
乚一丿丨乚一丶一丶丿一一丨一一丿丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép