ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨐱
Bảng phân tích âm vị 𨐱
Bàn
Vùng háng, chỗ giữa hai đùi (như trong câu 'đi đứng phải chú ý vùng háng').
股间。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép